Tuyển sinh

Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa - ĐHQG TPHCM 2026

Ngày 26/2, trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM, công bố phương án tuyển sinh.Trường dành hầu hết chỉ tiêu (95-99%) để xét tuyển tổng hợp từ điểm học bạ, thi tốt nghiệp THPT và đánh giá năng lực;...

Thứ Hai, 9 tháng 3, 202614 phút đọc
Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa - ĐHQG TPHCM 2026

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Bách Khoa - ĐHQG TPHCM 2026


Giới Thiệu

Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP HCM vừa công bố phương án tuyển sinh hệ đại học chính quy cho năm học 2026 - 2027. Dưới đây là những thông tin chi tiết về cách xét tuyển, công thức tính điểm, các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh.


Phương Án Tuyển Sinh

Phương Thức Xét Tuyển Chính

Trường Đại học Bách Khoa dành 95-99% chỉ tiêu cho:

  • Xét tuyển tổng hợp dựa trên điểm học bạ, thi tốt nghiệp THPT và đánh giá năng lực

Phần còn lại (1-5%) dành cho:

  • Tuyển thẳng
  • Ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi quốc gia, quốc tế

Sự Thay Đổi Đáng Chú Ý Năm 2026

Nhân Đôi Điểm Môn Toán: Năm 2026, trường Đại học Bách Khoa thực hiện nhân đôi điểm môn Toán trong:

  • Kết quả học bạ THPT
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Điểm thi đánh giá năng lực

Năm trước, trường chỉ nhân đôi điểm Toán trong bài thi đánh giá năng lực. Đây là bước tiếp nối trong lộ trình lấy môn Toán làm trọng tâm đánh giá đầu vào của trường.


Công Thức Tính Điểm Xét Tuyển

Công Thức Chính

Điểm xét tuyển tổng hợp = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Tính Toán Chi Tiết

Điểm học lực được tính theo công thức:

Điểm học lực = (Điểm năng lực) × 70% + (Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi) × 20% + (Điểm học THPT quy đổi) × 10%

Thành Phần Từng Phần:

  1. Điểm năng lực: Đánh giá năng lực của thí sinh, chiếm tỷ lệ 70%
  2. Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi: Chiếm tỷ lệ 20%
  3. Điểm học THPT quy đổi: Chiếm tỷ lệ 10%

Điểm Cộng

  • Dành cho: Thí sinh có thành tích đặc biệt
  • Mức tối đa: 10/100 điểm
  • Thời gian công bố: Sẽ được công bố sau

Điểm Ưu Tiên

  • Thực hiện theo: Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Mức tối đa: 9,17/100 điểm

Bảng Quy Đổi IELTS Năm 2026

Trường Đại học Bách Khoa chấp nhận quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ IELTS sang điểm thi môn tiếng Anh. Mức quy đổi cụ thể sẽ được công bố chi tiết trong thông báo chính thức của trường.


Các Ngành Kỹ Thuật Mới Năm 2026

Trường Đại học Bách Khoa mở 5 ngành kỹ thuật mới trong năm 2026:

  1. Kỹ thuật Dầu khí
  2. Kỹ thuật Địa chất
  3. Kỹ thuật Đường sắt
  4. Kỹ thuật Bán dẫn
  5. Kỹ thuật Hạt nhân

Chỉ Tiêu và Tổ Hợp Xét Tuyển

A. Chương Trình Tiêu Chuẩn

Ngành/Chương TrìnhChỉ TiêuTổ Hợp Xét Tuyển
106Khoa học Máy tính (Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)240Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
107Kỹ thuật Máy tính (Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số)100Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
108Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch670Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
109Kỹ thuật Cơ khí300Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
110Kỹ thuật Cơ điện tử105Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
112Nhóm ngành Dệt - May90Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
114Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học330Toán, Hoá + {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Sinh, Anh
115Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý dự án xây dựng470Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
117Kiến trúc90Toán, Lý + {Văn, Anh, Tin, Hoá, Công nghệ Công nghiệp}
123Quản lý Công nghiệp80Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Anh + {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
125Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường120Toán, Lý + {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
128Nhóm ngành Logistics và Hệ thống công nghiệp70Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
129Kỹ thuật Vật liệu145Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
137Vật lý Kỹ thuật40Toán, Lý + {Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
138Cơ Kỹ thuật40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
140Kỹ thuật Nhiệt80Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
141Bảo dưỡng Công nghiệp110Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
142Kỹ thuật Ôtô40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
145(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
146Khoa học Dữ liệu30Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
147Địa Kỹ thuật Xây dựng60Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
148Kinh tế Xây dựng120Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Văn + {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
150Kỹ thuật Dầu khí (Ngành mới)70Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
151Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)30Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
152Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
153Quản trị Kinh doanh40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Anh + {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
155Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
156Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)30Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
159Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

B. Chương Trình Tiên Tiến (Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh)

NgànhChỉ TiêuTổ Hợp Xét Tuyển
208Kỹ thuật Điện - Điện tử150Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

C. Chương Trình Dạy và Học Bằng Tiếng Anh

NgànhChỉ TiêuTổ Hợp Xét Tuyển
206Khoa học Máy tính130Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
207Kỹ thuật Máy tính80Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
209Kỹ thuật Cơ khí50Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
210Kỹ thuật Cơ Điện tử50Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
211Chuyên ngành Kỹ thuật Robot50Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
214Kỹ thuật Hóa học150Toán, Hoá + {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Sinh, Anh
215Nhóm ngành Quản lý dự án xây dựng và kỹ thuật xây dựng120Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
217Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan45Toán, Lý + {Văn, Anh, Tin, Hoá, Công nghệ Công nghiệp}
218Công nghệ Sinh học40Toán, Sinh + {Hoá, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá, Anh
219Công nghệ Thực phẩm40Toán, Hoá + {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Sinh, Anh
220Kỹ thuật Dầu khí30Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
223Quản lý Công nghiệp90Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Anh + {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
225Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường30Toán, Lý + {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
228Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng60Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
229Kỹ thuật Vật liệu40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
237Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh30Toán, Lý + {Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
242Kỹ thuật Ôtô40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
245Kỹ thuật Hàng không40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
251Khoa học Dữ liệu (Ngành mới)40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
252Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
253Chuyên ngành Kinh doanh Số40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Anh + {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
254Chuyên ngành Công nghệ Sinh học Số40Toán, Sinh + {Hoá, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá, Anh
255Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn30Toán, Lý + {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
256Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)30Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
257Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
258Thiết kế Vi mạch40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
259Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

D. Chương Trình Định Hướng Nhật Bản

NgànhChỉ TiêuTổ Hợp Xét Tuyển
266Khoa học Máy tính40Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
268Cơ Kỹ thuật30Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

E1. Chương Trình Chuyển Tiếp Quốc Tế

Các quốc gia: Australia, Mỹ, New Zealand, Nhật Bản, Châu Âu

NgànhQuốc GiaChỉ TiêuTổ Hợp Xét Tuyển
306Khoa học Máy tínhÚc, New Zealand150Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
307Kỹ thuật Máy tínhÚc-Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
308Kỹ thuật Điện - Điện tửÚc, Hàn Quốc-Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
309Kỹ thuật Cơ khíMỹ, Úc-Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
310Kỹ thuật Cơ Điện tửMỹ, Úc-Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
314Kỹ thuật Hóa họcÚc-Toán, Hoá + {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Sinh, Anh
315Kỹ thuật Xây dựngÚc-Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
319Công nghệ Thực phẩmNew Zealand-Toán, Hoá + {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ} hoặc Toán, Sinh, Anh
323Quản lý Công nghiệpÚc-Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Anh + {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
325Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trườngÚc-Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
342Kỹ thuật ÔtôÚc-Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
345Kỹ thuật Hàng khôngÚc-Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

E2. Chương Trình Liên Kết Cử Nhân Kỹ Thuật Quốc Tế

Chuyên NgànhĐại Học Cấp BằngChỉ TiêuTổ Hợp Xét Tuyển
406Trí tuệ Nhân tạo (của Khoa học Máy tính)ĐH Công nghệ Sydney (Úc)100Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Tin + {Hoá, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp}
416Công nghệ Thông tin (của Khoa học Máy tính)ĐH Công nghệ Sydney (Úc)100Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Tin + {Hoá, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp}

Thống Kê Năm Trước

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh

  • Tổng số sinh viên tuyển dụng: Hơn 5.500 sinh viên

Điểm Chuẩn Đầu Vào

  • Khoảng điểm: 55,05 - 85,41/100
  • Ngành có điểm chuẩn cao nhất: Khoa học Máy tính (85,41/100)

Ghi Chú Quan Trọng

  • Thí sinh cần lưu ý rằng có hai hình thức ký hiệu tổ hợp xét tuyển trong bảng:
    • Các môn trước dấu "+" là bắt buộc
    • Các môn trong dấu "{ }" là lựa chọn một trong các môn đó

Liên Hệ Và Thông Tin Thêm

Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP HCM

Để cập nhật thông tin mới nhất về tuyển sinh, hãy truy cập các trang chính thức của trường hoặc liên hệ trực tiếp với phòng tuyển sinh của nhà trường.


Nguồn tham khảo

hcmut.edu.vn