
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Bách Khoa - ĐHQG TPHCM 2026
Giới Thiệu
Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP HCM vừa công bố phương án tuyển sinh hệ đại học chính quy cho năm học 2026 - 2027. Dưới đây là những thông tin chi tiết về cách xét tuyển, công thức tính điểm, các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh.
Phương Án Tuyển Sinh
Phương Thức Xét Tuyển Chính
Trường Đại học Bách Khoa dành 95-99% chỉ tiêu cho:
- Xét tuyển tổng hợp dựa trên điểm học bạ, thi tốt nghiệp THPT và đánh giá năng lực
Phần còn lại (1-5%) dành cho:
- Tuyển thẳng
- Ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi quốc gia, quốc tế
Sự Thay Đổi Đáng Chú Ý Năm 2026
Nhân Đôi Điểm Môn Toán: Năm 2026, trường Đại học Bách Khoa thực hiện nhân đôi điểm môn Toán trong:
- Kết quả học bạ THPT
- Điểm thi tốt nghiệp THPT
- Điểm thi đánh giá năng lực
Năm trước, trường chỉ nhân đôi điểm Toán trong bài thi đánh giá năng lực. Đây là bước tiếp nối trong lộ trình lấy môn Toán làm trọng tâm đánh giá đầu vào của trường.
Công Thức Tính Điểm Xét Tuyển
Công Thức Chính

Điểm xét tuyển tổng hợp = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Tính Toán Chi Tiết
Điểm học lực được tính theo công thức:
Điểm học lực = (Điểm năng lực) × 70% + (Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi) × 20% + (Điểm học THPT quy đổi) × 10%
Thành Phần Từng Phần:
- Điểm năng lực: Đánh giá năng lực của thí sinh, chiếm tỷ lệ 70%
- Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi: Chiếm tỷ lệ 20%
- Điểm học THPT quy đổi: Chiếm tỷ lệ 10%
Điểm Cộng

- Dành cho: Thí sinh có thành tích đặc biệt
- Mức tối đa: 10/100 điểm
- Thời gian công bố: Sẽ được công bố sau
Điểm Ưu Tiên
- Thực hiện theo: Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Mức tối đa: 9,17/100 điểm
Bảng Quy Đổi IELTS Năm 2026
Trường Đại học Bách Khoa chấp nhận quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ IELTS sang điểm thi môn tiếng Anh. Mức quy đổi cụ thể sẽ được công bố chi tiết trong thông báo chính thức của trường.
Các Ngành Kỹ Thuật Mới Năm 2026
Trường Đại học Bách Khoa mở 5 ngành kỹ thuật mới trong năm 2026:
- Kỹ thuật Dầu khí
- Kỹ thuật Địa chất
- Kỹ thuật Đường sắt
- Kỹ thuật Bán dẫn
- Kỹ thuật Hạt nhân
Chỉ Tiêu và Tổ Hợp Xét Tuyển
A. Chương Trình Tiêu Chuẩn
Mã
Ngành/Chương Trình
Chỉ Tiêu
Tổ Hợp Xét Tuyển
106
Khoa học Máy tính (Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)
240
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
107
Kỹ thuật Máy tính (Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số)
100
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
108
Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch
670
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
109
Kỹ thuật Cơ khí
300
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
110
Kỹ thuật Cơ điện tử
105
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
112
Nhóm ngành Dệt - May
90
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
114
Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học
330
Toán, Hoá + {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Sinh, Anh
115
Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý dự án xây dựng
470
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
117
Kiến trúc
90
Toán, Lý + {Văn, Anh, Tin, Hoá, Công nghệ Công nghiệp}
123
Quản lý Công nghiệp
80
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Anh + {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
125
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường
120
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
128
Nhóm ngành Logistics và Hệ thống công nghiệp
70
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
129
Kỹ thuật Vật liệu
145
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
137
Vật lý Kỹ thuật
40
Toán, Lý + {Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
138
Cơ Kỹ thuật
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
140
Kỹ thuật Nhiệt
80
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
141
Bảo dưỡng Công nghiệp
110
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
142
Kỹ thuật Ôtô
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
145
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
146
Khoa học Dữ liệu
30
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
147
Địa Kỹ thuật Xây dựng
60
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
148
Kinh tế Xây dựng
120
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Văn + {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
150
Kỹ thuật Dầu khí (Ngành mới)
70
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
151
Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)
30
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
152
Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
153
Quản trị Kinh doanh
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Anh + {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
155
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
156
Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)
30
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
159
Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
B. Chương Trình Tiên Tiến (Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh)
Mã
Ngành
Chỉ Tiêu
Tổ Hợp Xét Tuyển
208
Kỹ thuật Điện - Điện tử
150
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
C. Chương Trình Dạy và Học Bằng Tiếng Anh
Mã
Ngành
Chỉ Tiêu
Tổ Hợp Xét Tuyển
206
Khoa học Máy tính
130
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
207
Kỹ thuật Máy tính
80
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
209
Kỹ thuật Cơ khí
50
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
210
Kỹ thuật Cơ Điện tử
50
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
211
Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
50
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
214
Kỹ thuật Hóa học
150
Toán, Hoá + {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Sinh, Anh
215
Nhóm ngành Quản lý dự án xây dựng và kỹ thuật xây dựng
120
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
217
Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan
45
Toán, Lý + {Văn, Anh, Tin, Hoá, Công nghệ Công nghiệp}
218
Công nghệ Sinh học
40
Toán, Sinh + {Hoá, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá, Anh
219
Công nghệ Thực phẩm
40
Toán, Hoá + {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Sinh, Anh
220
Kỹ thuật Dầu khí
30
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
223
Quản lý Công nghiệp
90
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Anh + {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
225
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường
30
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
228
Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
60
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
229
Kỹ thuật Vật liệu
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
237
Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh
30
Toán, Lý + {Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
242
Kỹ thuật Ôtô
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
245
Kỹ thuật Hàng không
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
251
Khoa học Dữ liệu (Ngành mới)
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
252
Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
253
Chuyên ngành Kinh doanh Số
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Anh + {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
254
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học Số
40
Toán, Sinh + {Hoá, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá, Anh
255
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn
30
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
256
Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)
30
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
257
Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
258
Thiết kế Vi mạch
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
259
Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
D. Chương Trình Định Hướng Nhật Bản
Mã
Ngành
Chỉ Tiêu
Tổ Hợp Xét Tuyển
266
Khoa học Máy tính
40
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
268
Cơ Kỹ thuật
30
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
E1. Chương Trình Chuyển Tiếp Quốc Tế
Các quốc gia: Australia, Mỹ, New Zealand, Nhật Bản, Châu Âu
Mã
Ngành
Quốc Gia
Chỉ Tiêu
Tổ Hợp Xét Tuyển
306
Khoa học Máy tính
Úc, New Zealand
150
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
307
Kỹ thuật Máy tính
Úc
-
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
308
Kỹ thuật Điện - Điện tử
Úc, Hàn Quốc
-
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
309
Kỹ thuật Cơ khí
Mỹ, Úc
-
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
310
Kỹ thuật Cơ Điện tử
Mỹ, Úc
-
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
314
Kỹ thuật Hóa học
Úc
-
Toán, Hoá + {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Sinh, Anh
315
Kỹ thuật Xây dựng
Úc
-
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
319
Công nghệ Thực phẩm
New Zealand
-
Toán, Hoá + {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ} hoặc Toán, Sinh, Anh
323
Quản lý Công nghiệp
Úc
-
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Anh + {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
325
Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường
Úc
-
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Hoá + {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
342
Kỹ thuật Ôtô
Úc
-
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
345
Kỹ thuật Hàng không
Úc
-
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
E2. Chương Trình Liên Kết Cử Nhân Kỹ Thuật Quốc Tế
Mã
Chuyên Ngành
Đại Học Cấp Bằng
Chỉ Tiêu
Tổ Hợp Xét Tuyển
406
Trí tuệ Nhân tạo (của Khoa học Máy tính)
ĐH Công nghệ Sydney (Úc)
100
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Tin + {Hoá, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp}
416
Công nghệ Thông tin (của Khoa học Máy tính)
ĐH Công nghệ Sydney (Úc)
100
Toán, Lý + {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} hoặc Toán, Tin + {Hoá, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp}
Thống Kê Năm Trước
Chỉ Tiêu Tuyển Sinh
- Tổng số sinh viên tuyển dụng: Hơn 5.500 sinh viên
Điểm Chuẩn Đầu Vào
- Khoảng điểm: 55,05 - 85,41/100
- Ngành có điểm chuẩn cao nhất: Khoa học Máy tính (85,41/100)
Ghi Chú Quan Trọng
- Thí sinh cần lưu ý rằng có hai hình thức ký hiệu tổ hợp xét tuyển trong bảng:
- Các môn trước dấu "+" là bắt buộc
- Các môn trong dấu "{ }" là lựa chọn một trong các môn đó
Liên Hệ Và Thông Tin Thêm
Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP HCM
Để cập nhật thông tin mới nhất về tuyển sinh, hãy truy cập các trang chính thức của trường hoặc liên hệ trực tiếp với phòng tuyển sinh của nhà trường.
